Economic Distionary Essay

128614 WordsNov 20, 2014515 Pages
economic ID Từ 1 Abatement cost Nghĩa Chi phí kiểm soát; chi phí chống (ô nhiễm) 2 Ability and earnings 3 Ability to pay Năng lực và thu nhập Khả năng chi trả. 4 Ability to pay theory 5 Abnormal profits 6 Abscissa 7 Absenteeism Lý thuyết về khả năng chi trả Lợi nhuận dị thƣờng Hoành độ Trốn việc, sự nghỉ làm không có lý do Địa chủ (chủ bất động sản) cách biệt Lợi thế tuyệt đối. 8 Absentee landlord 9 Absolute advantage 10 Absolute cost advantage 11 Absolute income hypothesis 12 Absolute monopoly 13 Absolute prices 14 Absolute scarcity 15 Absolute value 16 Absorption approach 17 Abstinence 18 Accelerated depreciation 19 20 21 22 Accelerating inflation Accelerator Accelerator coefficient Accelerator effect Lợi thế nhờ phí tổn tuyệt đối. Giả thuyết thu nhập tuyệt đối. Độc quyền tuyệt đối. Giá tuyệt đối. Khan hiếm tuyệt đối . Giá trị tuyệt đối. Phƣơng pháp hấp thu. Nhịn chi tiêu. Khấu hao nhanh, khấu hao gia tốc. Lạm phát gia tốc. Gia số Hệ số gia tốc. Hiệu ứng gia tốc. Nguyên lý gia tốc. chấp nhận thanh toán. 23 Accelerator principle 24 Acceptance 25 Accepting house 26 Accesion rate 27 Accesions tax Ngân hàng nhận trả. Tỷ lệ gia tăng lao động. Thuế quà tặng. Mô hình đánh đổi không gian hay mô hình tiếp cận. Chính sách tiền tệ điều tiết. 28 Access/space trade - off model 29 Accommodating monetary policy Page 1 economic 30 Accommodation transactions Các giao dịch điều tiết. 31 Account 32 Accrued expenses Tài khoản. Chi phí phát sinh (tính trƣớc). 33 Achieving Society, the. 34 Across-the-board tariff changes 35 Action lag Xã hội thành đạt. Thay đổi thuế quan đồng loạt. Độ trễ của hành động. 36 Active balance 37 Activity analysis 38 Activity rate 39 Adaptive expectation 40 Adding up problem 41 Additional worker hypothesis Dƣ nghạch. Phân tích hoạt động. Tỷ lệ lao động. Kỳ vọng thích nghi; kỳ vọng phỏng

More about Economic Distionary Essay

Open Document